Cùng với gia đình, bạn thân cũng là một kho báu lớn trong cuộc đời mỗi người. Họ có thể là người nắm giữ những bí mật sâu kín nhất của chúng ta, cùng chúng ta trải qua khoảnh khắc điên rồ hoặc ở bên cạnh khi chúng ta buồn, thất vọng.

Bạn đang xem: Biệt danh hay cho bạn thân

Nếu đang sở hữu những người bạn thân tuyệt vời, bạn lựa chọn những biệt danh hay cho bạn thân dưới đây để đặt làm tên gọi thân thiết cho những người anh em, những người bạn tốt nhất của mình.

*

Biệt hiệu cho bạn thân, danh sách biệt danh hay cho bạn thân lầy, cute, hài hước nhất


Danh mục bài viết: I. Biệt danh hay cho bạn thân là nữ II. Biệt danh hay cho bạn thân là nam III. Biệt danh cho bạn thân lầy lội, cute, hài hước nhất IV. Biệt danh hay cho bạn thân bằng tiếng Anh V. Biệt danh cho bạn thân bằng tiếng Trung

I. Biệt danh hay cho bạn thân là nữ

Giữa rất nhiều cái tên khác nhau, bạn đang băn khoăn không biết nên lựa chọn cái tên nào cho những người bạn thân của mình? Một số biệt danh cho bạn thân là nữ dễ thương, thú vị dưới đây sẽ giúp bạn tìm ra tên gọi cho những cô bạn gái tốt, luôn ở bên và sẵn sàng giúp đỡ cho bạn

- BFF (tên viết tắt của từ Best friends forever: Mãi mãi là bạn tốt). (Để tìm hiểu rõ hơn về ý nghĩa, cách sử dụng BFF trong các trường hợp khác nhau, bạn cần tham khảo định nghĩa chi tiết trên wikipedia.org qua bài viết này)

- Bánh bao

- Người ngoài hành tinh

- Đành hanh

- Trẻ con mới lớn

- Cáo già chín đuôi

- Quỷ dạ xoa

- Ahihi

- Gấu trúc

- Thánh mè nheo

- Thánh nhây

- Gấu chó

- Ngoan hâm dở

- Con ngáo

- Lùn tẹt

- Đồ điên

- Thiên thần

- Ác quỷ

- Má lúm

- Trà sữa

- Ong mật

- Hoa hồng

- Kem dâu

- Tri kỷ

- Cao su

- Bánh ngọt

- Pet

- Béo xấu

- Con ruồi

- Híp

- Còi

- Con chập

- Gà tồ

- Xì trum

- Con chập

....

*

Biệt danh hay cho bạn thân khác giới là nữ ý nghĩa nhất

II. Biệt danh hay cho bạn thân là nam

Khác với con gái, những người bạn thân là con trai thường khá mạnh mẽ, đàn ông và bản lĩnh. Những nickname cho bạn thân là con trai vì thế cũng cần thật sáng tạo, hài hước, giúp họ thể hiện được cá tính, sự mạnh mẽ của mình.

- Cò

- Tí

- Cá vàng

- Tũn

- Híp

- Gà

- Nhóc

- Ông cụ non

- Thanh niên hoi

- Nhợn

- Bạn thân 3D

- Cún

- Thằng dở

- Dê cụ

- Lão hạc

- Thùng phi

- 115

- Gấu béo

- Thánh hài

- Cậu bạn thân

- Cháu ngoan bác hồ

- Bạn khờ

- Thằng bạn cờ hó

- Bạn tri kỉ

- SML 

- Người anh em

- Cối lu

- Cái xô

- Huấn luyện viên

- Mọt sách

- Át chủ bài

- Gump

- Dăm bông

- Mặt cười

....

*

Biệt danh hay cho bạn thân khác giới là nam độc lạ, hài hước

III. Biệt danh cho bạn thân lầy lội, cute, hài hước nhất

Bạn đang băn khoăn không biết nên lựa chọn biệt danh gì cho bạn thân sao cho thật dễ thương, hài hước, cute? Dưới dây là một vài biệt danh hay ho, lầy lội nhất mà chuyên mục Blog của suviec.com gợi ý cho bạn.

- Vịt đực

- Dưa hấu

- Gấu trúc

- Bạch tuyết

- Chú lùn

- Con lừa

- Linh miêu

- Chảnh chọe

- Hoa anh túc

- Dưa chua

- Đầu gấu đeo nơ

- Chàng trai yếu mềm

- Cừu non

- Con gà

- Hổ báo

- Vô danh

- Con rùa

- Pháo hoa

- Lúm đồng tiền

- Đường Cuba

- Hách dịch

- BFF ngủ ngáy

- Cáo

- Chim ưng

- Mắt diều hâu

...

*

Biệt danh cho nhóm bạn thân hài hước, lầy, khó đỡ

IV. Biệt danh hay cho bạn thân bằng tiếng Anh

Gọi bạn thân bằng biệt danh là cách dễ thương nhất, nhẹ nhàng nhất để người bạn thân của bạn biết rằng họ rất quan trọng với bạn. Một vài biệt danh hay cho bạn thân bằng tiếng Anh dưới đây sẽ giúp bạn thể hiện điều đó.

- Mouse (con chuột)

- Bee (con ong)

- Dolly (búp bê)

- Precious (cao quý)

- Bug (bọ cánh cứng)

- Chipmunk (sóc chuột)

- Cutie Pie (bánh ngọt)

- Sweetums (kẹo ngọt)

- Lovey (đáng yêu)

- Teacup (tách trà)

- Smarty (thông minh)

- Scout (hướng đạo sinh)

- Ace (át chủ bài)

- Giggles (cười khúc khích)

- Speedy (nhanh chóng)

- Squirt (tia nước)

- Smiley (mặt cười)

- Ms. Congeniality (Ms đồng tính)

...

*

Danh sách những biệt danh tiếng Anh cho bạn thân hay nhất

V. Biệt danh cho bạn thân bằng tiếng Trung

Nếu bạn đang tìm những biệt danh cho bạn thân bằng tiếng Trung thì những biệt danh tiếng Trung phổ biến dưới đây sẽ mang đến rất nhiều gợi ý cho bạn.

- 葡萄 (pú tao): nho

- 橙子 (chéng zi): Cam

- 雪糕 (kě lè): kem

- 笑笑 (xiào xiao): cười

- 星 儿 (xīng er): ngôi sao

- 月 儿 (yuè er): mặt trăng

- 阿曼 (pú tao): duyên dáng

- 焕 儿 (huàn er): sáng sủa

- "小笼 包" (xiǎo lóng bāo): bún hấp

- 亲爱 的 (qīn ài de): kính thưa

- 宝宝 (bǎo bao): Đứa bé

*

Biệt thân tiếng Trung cho bạn thân

Trên đây, suviec.com đã chia sẻ cho bạn chi tiết những biệt danh cho bạn thân hài hước, thú vị hay nhất. Bên canh những cái tên bằng tiếng Anh, bạn cũng có thể tham khảo những biệt hiệu cho bạn thân bằng tiếng Anh, tiếng Trung của chúng tôi để có những kỷ niệm thú vị bên những người bạn của mình. Hẹn gặp lại bạn ở các bài viết sau.

Xem thêm: Nước Trái Cây Tiếng Anh Là Gì Trong Tiếng Anh? Nước Ép Tiếng Anh

Cùng với những biệt danh cho bạn thân, để có nhiều hơn sự lựa chọn về biệt hiệu, biệt danh hay cho người thân, bạn bè của mình, bạn có thể tham khảo nội dung bài viết chia sẻ những biệt danh hay mà chuyên mục chia sẻ của suviec.com chia sẻ trước đó.